La kinh 58 tầng đế gỗ mít, in khắc trên đồng dày 1 mm.
Kích thước 26 cm x 26 cm x 2,5cm (a x b x h).
- Tầng 1: Tiên thiên bát quái: Ký hiệu bằng vạch quẻ (dương chuyển thuận từ trái sang phải, âm chuyển nghịch từ phải sang trái), theo thứ tự Càn Đoài Ly Chấn, Tốn Khảm Cấn Khôn.
- Tầng 2: Hậu thiên bát quái. Ký hiệu bằng vạch quẻ. Theo thứ tự 1 Khảm, 2 khôn, 3 Chấn, 4 Tốn, 5 Trung, 6 Càn, 7 Đoài, 8 Cấn, 9 Ly và được bày theo thứ tự Lạc thư đồ (Đội chín, đạp 1, trái 3 phải 7, 2 và 4 là vai, 6 và 8 là chân, 5 ở giữa, trung cung).
- Tầng 3, 4, 5: Tám hướng: Đông, Tây, Nam, Bắc, Đông Bắc, Tây Bắc, Đông Nam, Tây nam; Độ số hậu thiên (Cửu tinh lạc thư) và Đông Tây trạch mệnh, được ký hiệu bằng màu: Màu đen là Đông, màu đỏ là Tây.
- Tầng 6,7: Tam nguyên long (Thiên, địa, nhân), được ký hiệu bằng T: là Thiên nguyên long, N: là Nhân nguyên long, Đ: là Địa nguyên long, Âm Long ký hiệu bằng màu đen, Dương Long màu đỏ; Độ số kiêm hướng của Huyền không phi tinh, (+) là dương phi thuận, (-) là âm phi nghịch.
- Tầng 8: Cửu tinh đế ứng tứ viên cục.
- Tầng 9, 10: Hai mươi tư sơn hướng (Địa bàn chính trâm) và Âm dương long. Âm long ký hiệu màu đen, Dương long màu đỏ.
- Tầng 11: Nạp giáp.
- Tầng 12: Kiếp sát
- Tầng 13: Bát sát hoàng tuyền.
- Tầng 14: Trung trâm nhân bàn.
- Tầng 15: Phùng trâm thiên bàn.
- Tầng 16, 17, 18: Hoàng tuyền (Tứ lộ, Bát lộ và địa chi Hoàng tuyền).
- Tầng 19: Bạch hổ hoàng tuyền.
- Tầng 20, 21: Sáu mươi thấu địa long và tuyến châu bảo (Ký hiệu màu đỏ là tuyến châu bảo, màu đen là sai thác quy giáp không vong).
- Tầng 22: Bát môn – Hưu môn lâm hướng.
- Tầng 23 và 24: Tam kỳ (Ất, Bính, Đinh) và tứ cát.
- Tầng 25: Hai mươi tư tiết khí.
- Tầng 26 đến 33: Bát biến du niên (Khẩu quyết).
- Tầng 34, 35: Bẩy mươi hai (72) xuyên sơn và ký hiệu màu đỏ là mạch khí Vượng tướng, còn lại là cô hư, Diệu sát, sai thác không vong.
- Tầng 36: Nhị thập bát tú.
- Tầng 37: Thái dương đáo hướng.
- Tầng 38: Sáu mươi tư (64) quẻ tiên thiên.
- Tầng 39: Một trăm hai mươi phân kim và Định sai thác không vong, châu bảo.
- Tầng 40, 41, 42, 43 và 45: Trường sinh của Âm tứ cục (Kim Mộc Thủy và Hỏa), và ngũ hành (Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ).
- Tầng 46 đến 50: Trường sinh của Dương tứ cục (Kim Mộc Thủy và Hỏa) và ngũ hành (Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ).
- Tầng 51: Quý nhân.
- Tầng 52, 53: Lộc Mã.
- Tầng 54, 55, 56: Vòng phúc đức hành Kim và hành Thủy và Thổ.
- Tầng 57, 58: Vòng phúc đức hành Mộc và hành Hỏa.
Reviews
There are no reviews yet.